Home / Tổng hợp / Từ vựng tiếng nhật về các câu chào hỏi và tạm biệt

Từ vựng tiếng nhật về các câu chào hỏi và tạm biệt

Từ vựng tiếng nhật về các câu chào hỏi và tạm biệt

Như các bài viết trước đã chia sẻ về từ vựng tiếng nhật. Hôm nay duhoctd.com tiếp tục gửi đến quý độc giả một sốtừ vựng tiếng nhật về các câu chào hỏi phổ biến như chào buổi sáng là gì, chào buổi chiều, chào hỏi khi mới quen và một số câu về chào tạm biệt, hẹn gặp lại… Quý vị nào có nhu cầu tìm hiểu về văn hóa chào hỏi của người nhật hãy tham khảo bài viết ở đường link sau.

Trong tuần qua duhoctd.com nhận được khá nhiều câu hỏi về chủ đề này như:

  • minasan konnichiwa là gì
  • konnichiwa là gì
  • konichiwa có nghĩa là gì
  • konbanwa là gì
  • xin chào tiếng nhật gọi là gì
  • xin chào quý khách tiếng nhật là gì
  • xin chào tiếng nhật là gì
  • xin chào tiếng nhật đọc là gì
  • konichiwa là gì
  • xin chào tiếng nhật phiên âm
  • oyasumi minna là gì
  • oyasumi trong tiếng nhật là gì
  • oyasumi là gì
  • konbanwa nghĩa là gì

Sau đây là tổng hợp danh sách về từ vựng thuộc chủ đề này mà chúng tôi đã biên tập được :

Từ vựng về các câu chào hỏi hàng ngày phổ biến

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
おはようございます ohayou gozaimasu Xin chào, chào buổi sáng
こんにちは konnichiwa xin chào, chào buổi chiều (hoặc chào thông thường)
こんばんは konbanwa chào buổi tối
おやすみなさい oyasuminasai chúc ngủ ngon
さようなら sayounara chào tạm biệt
ありがとうございます arigatou gozaimasu xin cảm ơn
すみません sumimasen xin lỗi…
おねがいします onegaishimasu xin vui lòng/ xin làm ơn

Chào hỏi trong môi trường lớp học

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
はじめましょう hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう owarimashou Kết thúc nào
やすみましょう yasumimashou Nghỉ giải lao nào
おねがいします onegaishimasu Làm ơn
ありがとうございます arigatougozaimasu Xin cảm ơn
すみません sumimasen Xin lỗi
きりつ kiritsu! Nghiêm !
どうぞすわってください douzo suwattekudasai Xin mời ngồi
わかりますか wakarimasuka Các bạn có hiểu không ?
はい、わかります hai,wakarimasu Tôi hiểu
いいえ、わかりません iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
もういちど mou ichido Lặp lại lẫn nữa…
じょうずですね jouzudesune Giỏi quá
いいですね iidesune Tốt lắm
なまえ namae Tên
しけん/しゅくだい Shiken/shukudai Kỳ thi/ Bài tập về nhà
しつもん/こたえ/れい Shitsumon/kotae/rei Câu hỏi/trả lời/ ví dụ 

Một số câu giao tiếp hằng ngày

STT Câu Phiên Âm Nghĩa
1 はい、どうぞ Hai, douzo Vâng, xin mời
2 好きですか Suki desu ka Bạn có thích nó không
3 ほんとに好きです Honto ni suki desu Tôi thực sự thích nó
4 おなかが空きました。/のどがかわきました Onaka ga suki masita. / Nodo ga kawaki mashita Tôi đang đói/ khát
5 ほんと Honto Thật ư
6 見て  Mite Nhìn kìa
7 急いで Isoide Nhanh lên
8 何時ですか Nanji desu ka Mấy giờ rồi
9 これをください Kore wo kudasai  Hãy đưa cho tôi
10 大好きです。/あなたを愛しています Daisuki desu./ Anata wo aishite imasu Tôi yêu bạn
11 調子が悪いです Choushi ga warui desu Tôi thấy không khỏe
12 病院に行きたい Byouin ni ikitai Tôi cần đi bác sỹ
13 いち、に、さん Ichi, ni, san Một, Hai, Ba
14 よん、ご、ろく Yon, go, roku Bốn, năm, sáu
15 なな(ひち)、はち、きゅう、じゅう Nana (shichi), hachi, kyuu, jyuu Bảy, tám, chín, mười

Từ vựng tiếng nhật về chào hỏi, chào tạm biệt

  • Xin chào :            konnichiwa こんにちは
  • Chào buổi sáng :  ohayou gozai masu おはようございます
  • Chào buổi chiều   : konnichiwa こんにちは
  • Chào buổi tối:    konbanha こんばんは
  • Chúc ngủ ngon  :  oyasuminasai おやすみなさい
  • Bạn có khỏe không?  : o genki desu ka お元気ですか?
  • Tôi khỏe, cảm ơn bạn  : hai , genki desu はい、元気です
  • Còn bạn?  :  anata ha あなたは?
  • Chào mừng  :  youkoso ようこそ
  • Đó là một ngày đẹp trời :  ii tenki desu ne いい天気ですね
  • Chúc một ngày tốt lành:   yoi ichi nichi wo 良い一日を
  • Tạm biệt :  sayounara さようなら
  • Hẹn gặp lại bạn sau :  atode o ai shi masho u 後でお会いしましょう
  • Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai :  ashita o ai shi masho u 明日お会いしましょう
  • Xin lỗi (khi va vào ai đó) : sumimasen すみません
  • Tôi có thể giúp gì cho bạn? :  otetsudai shi masho u ​​ ka お手伝いしましょう​​か?

bằng   lâu   thế   trưa   chữ   sang   rất   j   mọi   sao   việt   nam   ra   anh   bên   cơ   cờ   dụng   dạy   em   khỏi   kính   kiểu   mừng   trở   nhau   sếp   lịch   giáo   viên   đơn   giản   lần   giám   đốc   thầy   cô   hướng   dẫn   email   mặt   lời   nghỉ   lớn   mật   mẫu   video   tên   thư   đồng   nghiệp   hát   thường   cúi   mp3   dấu   mùa   hè   hạ   karaoke   nhé

Một số câu chào hỏi giới thiệu bản thân

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 あなたは(英語/日本語)を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka? Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không?
2 少しだけ Sukoshi dake Một chút thôi
3 名前は何ですか? Namae wa nandesu ka? Tên bạn là gì?
4 私は…です Watashi wa …desu Tên tôi là…
5 はじめまして!/お会いできてうれしいです! Hajimemashite! / Oai dekite ureshii desu! Rất vui được gặp bạn
6 あなたはとてもしんせつです  Anata wa totemo shinsetsu desu Bạn thật tốt bụng
7 どこの出身ですか? Doko no shusshin desu ka? Bạn đến từ đâu?
8 アメリカ/日本からです Amerika/Nihon kara desu Tôi đến từ Mỹ/Nhật Bản
9 私はアメリカ人です Watashi wa Amerika jin desu  Tôi là người Mỹ
10 どこに住んでいますか? Doko ni sun de imasu ka? Bạn sống ở đâu?
11 私はアメリカ/日本に住んでいます Watashi wa amerika / nihon ni sundeimasu Tôi sống ở Mỹ/ Nhật Bản
12 ここは好きになりましたか? Kokowa suki ni narimashita ka? Bạn thích nơi này chứ?
13 日本は素晴らしい国で Nihon ha subarashii kuni desu Nhật Bản là một đất nước tuyệt vời
14 お仕事は何ですか? Osigoto wa nandesu ka? Bạn làm nghề gì?
15 ほんやく/会社員として働いています Honyaku/ kaishain to shiteharaiteimasu Tôi là một Phiên dịch viên/ Doanh nhân
16 私は日本語が好きです Watashi wa nihongo ga suki desu Tôi thích Tiếng Nhật

Do dung lượng về file âm thanh khá nhiều nên chúng tôi không tiện đựa vào bài viết. Quý vị nào cần bản phát âm, cách đọc những câu này theo chuẩn của người bản ngữ hãy gửi yêu cầu đến bộ phận biên tập để chúng tôi gửi file cho quý vị. Duhoctd.com hi vọng với chia sẻ trên sẽ giúp phần nào trong việc học tập tiếng nhật của quý độc giả được tốt hơn.

About admin